lấy lòng

  1. đg. Cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình. Cười lấy lòng. Khen để lấy lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lấy lòng
Một người đàn ông tặng hoa để lấy lòng người phụ nữ.